bội chung

bội chung

Số 12 là một bội chung của 3 và 4.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Số chia hết cho hai hay nhiều số nguyên cho trước: "Bội chung" một số tự nhiên khác 0 đồng thời bội số của hai hay nhiều số nguyên dương khác.
    • Tập hợp các bội chung: Có thể dùng để chỉ tập hợp tất cả các số là bội chung của các số đã cho.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Số 12 một bội chung của 3 4. ( 12 chia hết cho cả 3 4.)
    • Tìm bội chung của 2 5. (Các bội chung 10, 20, 30, 40,...)
    • Tập hợp các bội chung của 6 8 hạn. (Bao gồm 24, 48, 72,...)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bội chung nhỏ nhất" (BCNN): số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số.
    • Bội chung nhỏ nhất của 4 6 12.
  • "Tìm bội chung": Một bài toán hoặc thao tác toán học phổ biến.
    • Để cộng hai phân số khác mẫu, trước tiên ta cần tìm bội chung của hai mẫu số.
Biến thể từ liên quan
  • Bội số: Số chia hết cho một số cho trước.
    • Các bội số của 5 5, 10, 15, 20,...
  • Ước chung: Số tự nhiên các số cho trước đều chia hết cho .
  • Bội chung nhỏ nhất (BCNN): Thuật ngữ ghép quan trọng, chỉ bội chung nhỏ nhất.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Bội số chung: Cách gọi khác, nhấn mạnh tính chất bội số của nhiều số.
  • Số chia hết chung: Cách diễn đạt mô tả tính chất.
Lưu ý sử dụng
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học, đặc biệt số học đại số.
  • Khi nói "bội chung", ngữ cảnh thường phải cho biết hoặc ngầm hiểu bội chung của những số nào.